• [ 封入 ]

    n

    sự gói vào/sự bọc vào
    書類を封入する: văn kiện gói kỹ và niêm phong lại
    sự bỏ kèm (vào thư)/sự gửi kèm (theo thư)
    封入の書類 :tài liệu kèm theo thư
    小切手で 5 万円封入お送り申し上げます. :tôi muốn gửi thư kèm tấm séc 5 vạn yên

    [ 封入する ]

    vs

    gửi kèm (theo thư)
    送り状を封入する :gửi kèm hóa đơn
    gói vào/bọc vào
    真空封入する :bọc vào chân không

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X