• [ 物権 ]

    / VẬT QUYỀN /

    n

    quyền lợi thực tế
    担保物権 :Sự đảm bảo quyền lợi thực tế

    Kinh tế

    [ 物件 ]

    tài sản [articles in subject-matter list]
    Explanation: 物品。品物。物品などの動産のほか、土地・建物などの不動産についてもいう。

    [ 物権 ]

    thực quyền [real rights (rights in this)]
    Explanation: 特定の物を直接に支配する権利。所有権・占有権・地上権・永小作権・地役権・入会権・留置権・先取特権・質権・抵当権などが民法上認められており、また、譲渡担保権・温泉権などが判例上・慣習法上認められている。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X