• [ 文化的 ]

    adj-na

    hòa nhã
    có tính chất văn hóa/có văn hóa
    健康で文化的な生活を確保する :Đảm bảo một cuộc sống văn hóa lành mạnh.
    あらゆる市民に健康で文化的な生活を保証する :Đảm bảo cho nhân dân một cuộc sống văn hóa lành mạnh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X