• [ 星空 ]

    n

    bầu trời sao/đầy sao
    星空の夜彼は穏やかに永遠の眠りについた :Vào một đêm đầy sao, ông ấy đã ngủ vĩnh viễn yên bình
    私の記憶の中で、こんなにきれいで印象的な星空は今まで見たことがなかった :Trong kí ức của tôi không hề thấy ấn tượng về bầu trời sao sáng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X