• [ 真っ赤 ]

    adj-na

    đỏ thẫm/đỏ bừng (mặt)
    真っ赤なドレスに真珠できめている :Mặc chiếc váy đỏ thẫm có gắn ngọc trai.
    彼は恥ずかしさからビーツのように真っ赤な顔をしていた :Anh ấy đỏ mặt như quả cà chua vì xấu hổ.

    n

    sự đỏ thẫm/sự đỏ bừng
    デート相手の名前を間違えてしまい、ビルの顔は真っ赤になった :Mặt Bill đỏ bừng bối rối vì gọi nhầm tên người anh ta hẹn gặp.
    真っ赤になって慌てて飛び込んで来る :Chạy vội ra ngoài với khuôn mặt đỏ bừng bừng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X