• [ 真っ青 ]

    n

    sự xanh thẫm/sự xanh lè
    唇が蒼白[真っ青]になっている。 :môi tôi đang chuyển sang màu xanh rồi.
    お空を見てごらん!真っ青よ! :hãy nhin bầu trời kìa. Xanh quá!

    adj-na

    xanh thẫm/xanh lè/ xanh mét
    どうしたの。顔が真っ青だよ :có chuyện gì vậy? Mặt bạn trông xanh mét.
    真っ青な空だ。 :bầu trời xanh thẫm.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X