• [ 纏める ]

    v1, vt

    thu thập/tập hợp
    それをまとめてみんな買うのか. 余り過ぎて始末に困るぞ. :Có phải em định gom mấy thứ này lại rồi mua hết không? Nhiều quá thì em sẽ gặp khó khăn trong việc xử lý chúng đấy.
    1 週間分の買物をまとめてする :Tập hợp lại những thứ mua trong một tuần
    sắp xếp vào trật tự
    自分の考えをよくまとめてから筆を執るようにと先生に言われた. :Cô giáo bảo chúng tôi hãy sắp xếp những ý tưởng của mình một cách rõ ràng rồi mới cầm bút viết.
    đưa đến kết luận
    交渉を締める: đưa đến kết luận của cuộc đàm phán

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X