• [ 窓際の席 ]

    n

    chỗ ngồi bên cửa sổ
    ......東京の景色がきれいなのよ、窓際の席から見ると。 :Nhìn từ cửa sổ của máy bay, phong cảnh của Tokyo thật đẹp.
    うわー!格好いい!窓際の席座っていい? :Oa, tuyệt quá! Tôi có thể ngồi ghế cạnh của sổ được không?

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X