• [ 身軽 ]

    adj-na

    nhẹ nhàng/nhẹ/thảnh thơi/nhanh nhẹn
    私は身軽でいたいので、かばんにあまり多くを詰め込みたくない :Tôi muốn đi lại nhẹ nhàng nên tôi không muốn nhét quá nhiều thứ vào cặp.
    ソロ歌手だったら、私はもっと身軽になって曲や観客に集中できるかもしれない。 :Nếu như tôi là một ca sĩ solo thì tôi đã có thể thảnh thơi hơn để tập trung vào ca khúc và khán giả.

    n

    sự nhẹ nhàng/sự nhẹ/sự thảnh thơi/sự nhanh nhẹn
    身軽に旅行する :thảnh thơi đi du lịch
    あの重い宇宙服を着ての身軽さ :Cảm giác nhẹ bỗng khi mặc bộ quần áo vũ trụ nặng nề.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X