• [ 自ら ]

    n, n-adv

    mình (đại từ nhân xưng)
    自ら~に出席するのを大変楽しみにしている :Mình rất vui được tham dự vào ~
    日本自らが課した集団的自衛の禁止を一部解釈し直す必要がある :Người Nhật Bản cần sửa đổi 1 phần việc ngăn chặn tự vệ mang tính tập đoàn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X