• [ 勿体ない ]

    adj, uk

    quá tốt/tốt hơn xứng đáng được hưởng/không xứng đáng được
    そんなに親切にして頂いては勿体ない: tôi không xứng đáng nhận được nhận một sự tốt bụng như thế
    phạm thượng/bất kính/báng bổ thánh thần
    lãng phí
    あんなやつに金をやるのは勿体ない: cho tiền một thằng như thế thì thật là lãng phí

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X