• []

    / BÁT /

    num

    thứ tám
    tám

    [ 八つ ]

    / BÁT /

    num

    thứ tám
    tám
    八つ割りヘーゼルナッツのローストをパイにまんべんなく振り掛ける :Rắc nhiều hạt phỉ nướng lên chiếc bánh.
    彼は仕事でストレスがたまると、友達に八つ当たりしがちだ :Khi không hài lòng trong công việc của mình, anh ta thường trút hết bực tức lên những người bạn của mình.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X