• [ 留守 ]

    n

    sự vắng nhà
    秘書が留守なので、彼は助手として一時的に働いてくれる人を雇った :Vì cô thư ký đi vắng nên ông ấy đã thuê một người phụ tá làm việc tạm thời.
    だれか来たら留守だと言いなさい. :Nếu có ai đến hỏi thì bảo tôi đi vắng nhé.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X