• [ 連載 ]

    n

    sự phát hành theo kỳ/sự xuất bản theo kỳ
    それに彼は、最後の連載マンガが掲載される前の晩に死んだんですよ。 :Anh ta đã chết vào đêm trước khi bộ truyện tranh nhiều kỳ của anh ta được xuất bản
    キャシーの小説がザ・タイムズの夕刊に連載されている。 :Tiểu thuyết của Cathy đã được đăng trên ấn bản buổi chiều của tạp chí Times

    [ 連載する ]

    vs

    xuất bản theo kỳ/phát hành theo kỳ
    小説を連載する: xuất bản tiểu thuyết theo từng kỳ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X