• [ アマゾンがわ ]

    n

    sông Amazon
    雨上がりで水かさを増した川(の流れ): Nước sông dâng lên sau trận mưa lớn
    いつも水をたたえる川:Dòng suối chảy quanh năm không cạn
    川をさかのぼる: Đi ngược dòng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X