• [ イタルタスつうしん ]

    n

    Hãng thông tấn báo chí ITAR-TASS
    イタルタス通信の記者: Ký giả của hãng thông tấn báo chí ITAR-TASS
    イタルタス通信社 ソ連時代のタス通信社が名前が変わって国営イタルタス通信社となった。: Tên thông tấn xã TASS thời kỳ thuộc Liên Xô của hãng thông tấn báo chí ITAR-TASS đã được đổi thành ITAR-TASS do nhà nước điều hành

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X