• Tin học

    [ インフィックス表記法 ]

    ký pháp trung tố/ký hiệu trung tố [infix notation]
    Explanation: Là ký hiệu dùng để biểu diễn biểu thức, trong đó toán tử nhị phân nằm ở giữa 2 toán hạng của nó, ví dụ như 2 + 4. Toán tử một toán hạng nằm trước toán hạng của nó, ví dụ như -1.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X