• n

    bạn gái/người yêu
    ほかの男性と付き合っているガールフレンド: Người yêu cặp bồ với người đàn ông khác
    それがさ、新しいガールフレンドができたんだ: Thế đấy, tôi có người yêu mới rồi
    誕生日にガールフレンドが買ってくれた時計は、僕にぴったり合う: Chiếc đồng hồ mà người yêu mua tặng vào dịp sinh nhật rất hợp với tôi
    ガールフレンドと結婚の話はしますか?: Cậu có nói

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X