• n

    món thịt nướng kiểu Âu/vỉ nướng
    肉のグリル: vỉ nướng thịt
    どうしよう...グリルドチキンでも作ろうかな: tôi không biết ...có lẽ tôi sẽ sử dụng cái vỉ này để nướng thịt gà
    グリルソース: nước sốt dùng trong món thịt nướng

    Kỹ thuật

    Cửa hút khí vào buồng đốt động cơ ô tô [Grill]
    Category: ô tô [自動車]
    Explanation: 直訳は鉄格子の意味だが、自動車用語ではエンジンルーム内に外気を導入するための空気取り入れ口を指す。フロントマスクの印象を決定する大きな要素。格子状のものだけでなく網目(メッシュ)状のものもグリルと呼ぶ。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X