• Kinh tế

    kỹ thuật thao tác đồng thời [Concurrent Engineering]
    Explanation: 同時並行作業技術ともいわれ、2つ以上のことを同時に行い、研究開発や技術設計などのスピードを向上させ、生産性を高めるための方法のこと。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X