• n

    sự chảy/sự uốn lượn

    Kỹ thuật

    dâng (thủy triều) [flow]
    dòng [flow]
    luồng [flow]
    lượng chảy [flow]
    lưu lượng [flow]
    nước triều dâng [flow]
    sự chảy [flow]
    trình tự công nghệ [flow]

    Tin học

    chảy tràn [flow]
    Explanation: Một tính năng dàn trang cho phép văn bản sắp xếp bao bọc xung quanh các hình vẽ, và chuyển dời tự động từ cột này đến cột khác (gọi là các cột báo). Các chương trình dàn trang và chương trình xử lý từ loại tốt đều có thể tạo dạng văn bản theo cách này.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X