• n

    khung giấy dán ảnh

    Kỹ thuật

    giá đỡ [mount]
    gọng [mount]
    ngựa cưỡi [mount]
    tấm bìa lót (để dán tranh) [mount]

    Tin học

    lắp/đặt/cài [mount (vs)]
    Explanation: Nhét đĩa vào trong ổ đĩa. Lắp đặt phần cứng, như board mẹ, ổ đĩa, và các bộ điều hợp chẳng hạn.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X