• [ いっしん ]

    adv

    quyết tâm/đồng tâm/tập trung/mải mê/chăm chú/tận tâm
    彼はアメリカに生きたい一心で懸命に英語を勉強した。: Anh ta muốn đi Mỹ nên đã quyết tâm học tiếng Anh thật chăm.
    そのとき僕は一心不乱に数学の問題に取り組んでいた。: Khi đó tôi đang tập trung tâm trí vắt óc nghĩ về bài toán.
    夫婦は一心同体であるとは言い古された言葉だ。: Có câu tục ngữ cổ rằng vợ chồng là một
    ショーを一心に見る: xe

    n

    sự đồng tâm nhất trí/sự mải mê/sự chăm chú
    目の前の明るいカラー・スクリーンに一心に見入る :chăm chú nhìn vào màn hình sống động đầy màu sắc trước mắt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X