• [ じけん ]

    / SỰ KIỆN /

    n

    việc
    sự việc
    sự kiện
    この町では、住民の努力で犯罪や事件が減っている。
    Ở Thành phố này những sự kiện và tội phạm đang giảm nhờ vào sự nỗ lực của nhân dân
    đương sự

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X