• [ にじゅうかかくせい ]

    n

    chế độ hai giá
    Chế độ áp dụng hai loại giá cả cho một mặt hàng
    Ghi chú: ví dụ như giá trong nước và giá xuất khẩu; giá của người sản xuất và người tiêu dùng

    Kinh tế

    [ にじゅうかかくせい ]

    chế độ hai giá [dual price system]
    Category: Ngoại thương [対外貿易]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X