• 人気投票

    Bài từ dự án mở Từ điển Nhật - Việt.

    [ にんきとうひょう ]

    n

    Bỏ phiếu để thăm dò sự mến mộ
    人気投票で以下という結果が出ている :Kết quả thăm dò sự mến mộ được đưa ra như dưới đây.
    人気投票で勝つ :Thắng trong cuộc bỏ phiếu thăm dò sự mến mộ.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X