• [ いつまでも ]

    adv, uk

    mãi mãi/không ngừng
    何時までもこんなことをやってはいられない。: Chúng ta không thể cứ làm công việc như thế này mãi được.
    やってしまったことを何時までも悩んでいてはいけない。: Cậu đừng có đau khổ mãi về những việc đã làm.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X