• [ てんけいてき ]

    n

    gương sáng
    gương mẫu
    điển hình

    adj-na

    mang tính điển hình/ chính hiệu/ Chính gốc
    彼は典型的なイギリス人だった。 :anh ta là một người Anh chính hiệu/chính gốc
    私の父親はいいワインとおいしい食事を好む典型的なイタリア人だ :bố tôi là một người Ý điển hình, luôn thích rượu và đồ ăn ngon miệng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X