• [ べっそう ]

    n

    biệt thự/nhà nghỉ
    田舎の別荘で休暇を過ごす :Nghỉ lễ ở một tòa biệt thự ở quê
    私たちの古い別荘には塗り替えが必要だ :Ngôi biệt thự cũ của chúng tôi cần được sơn lại .

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X