• [ ごうけい ]

    n

    tổng số
    計算機を使って合計を出してください。: Hãy dùng máy tính và tính ra tổng số.
    私は合計300種類の切手を集めた。: Tổng cộng tôi đã sưu tập được 300 loại tem.
    合計350名の乗客がそのジェット機に乗っていた。: Tổng cộng có 350 hành khách lên chiếc máy bay đó.
    tổng cộng

    Tin học

    [ ごうけい ]

    tổng [sum/total]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X