• [ きんとう ]

    adj-na

    cân đối/cân bằng/đều/đồng đều/công bằng
    均等2言語使用: sử dụng đều (đồng đều) hai ngôn ngữ
    均等(分布)線: đường (phân bố) đều
    (雇用)機会均等: cân bằng cơ hội (tuyển dụng)
    職場の機会均等: cân bằng cơ hội việc làm
    ...に均等な~の機会を与える: tạo cơ hội gì đó cân bằng (đồng đều, công bằng) cho ~
    ~を均等なサイズに切る: cắt cái gì thành cỡ

    n

    sự cân đối/sự cân bằng/sự đều
    均等2言語使用: Sử dụng hai ngôn ngữ như nhau
    権力均等: Sự cân bằng quyền lực
    機会均等が与えられる: Cơ hội được ban đồng đều
    均等な配分を行う: Tiến hành phân phối một cách cân đối.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X