• [ うめあわせ ]

    n

    bồi thường/bù đắp/đền/đền bù
    ゆうべのデート残業で行けなくて、ヒロミちゃん怒ってるだろうな。今夜埋め合わせして許してもらおう: Hiromi chắc là rất tức giận bởi vì tôi đã phải làm thêm giờ và đã hủy cuộc hẹn với cô ấy tối hôm qua. Tôi sẽ đề cô ấy tối nay
    遅れてきたことに対して埋め合わせする: làm bù vì đến muộn
    ごめん。この埋め合わせは明日するよ、いいだろ?: Xin lỗi tôi sẽ

    Kinh tế

    [ うめあわせ ]

    đền bù [reparation]
    Category: Ngoại thương [対外貿易]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X