• [ うれる ]

    v1

    nổi danh/nổi tiếng
    名が売れた俳: diễn viên nổi tiếng
    bán tốt/bán được
    よい値段で売れる: có thể bán được giá cao
    bán ra/bán chạy
    ~への旅行者によく売れる : bán chạy cho khách đi du lịch đến
    いつでも一番売れるCD: đĩa CD lúc nào cũng bán chạy nhất
    良質の酒には、ツタは要らない。(良い品は宣伝しなくても売れる。): hữu xạ tự nhiên hương (tức là đồ ngon thì không cần quảng cáo vẫn bán chạy)
    店から飛ぶように売れる〔製品が〕: hàng bán chạy như tôm tươi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X