• [ おおめだま ]

    n

    quở trách/trách mắng/mắng/la rầy
    ~のことで大目玉を食らう: (vì chuyện gì đó) nên bị ăn mắng
    ~の理由で大目玉を食らう: vì lý do gì đó nên bị ăn mắng
    (~から)大目玉を食らう: bị ai đó mắng
    私が日曜日に仕事をするというのでよくおばあさんから大目玉を食らっていた: vì tôi nói là làm việc cả ngày chủ nhật nên bị bà tôi mắng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X