-
[ てんか ]
n
từ trên trời hạ xuống/ thiên hạ
- 金は天下の回りもの。 :đồng tiền không giữ được lâu/ tiền là thứ chạy khắp thiên hạ
thiên hạ/toàn thế giới/cả nước
- 天下に名を知られます: nổi tiếng trên toàn thế giới
- 天下の人々: tất cả mọi người trong thiên hạ
quyền cai trị
- 共和党天下の時代 :thời kì Đảng cộng hòa nắm quyền cai trị /thống trị
- 天下の主となる :trở thành người thống trị vương quốc
cách riêng
- 天下に名を成す :tạo cho mình một điểm riêng nổi bật với mọi người/ thành danh trong thiên hạ
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ