• [ ねえさん ]

    n

    chị/bà chị
    そうなると姉さんのだんな次第だな。1人でご飯作れるなら、長くいてもらっても大丈夫だろ。 :Tôi cho rằng điều này phụ thuộc vào chồng chị ấy/cô ấy. Nếu anh ta có thể tự phục vụ bản thân thì sẽ rất tốt
    分かってるよ。オレだって楽しみにしてたんだから。でも兄さんと姉さんが来るからさ。 :Tôi biết. Và tôi cũng trông đợi điều này. Nhưng anh tôi và

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X