-
[ こうげい ]
n
sản phẩm thủ công mỹ nghệ/đồ thủ công mỹ nghệ
- 木材工芸: đồ thủ công mỹ nghệ làm từ chất liệu gỗ
- 初歩の美術工芸: sản phẩm thủ công mỹ nghệ thời kỳ đầu
- 金属工芸: sản phẩm thủ công mỹ nghệ làm từ kim loại
- 市でXX会社の工芸はA 恩賞をもらった: Ở hội chợ, sản phẩm thủ công mỹ nghệ của công ty XX đã nhận giải A.
nghề thủ công/thủ công/thủ công mỹ nghệ
- 工芸は着飾るのが好きだが、真実は有りのままでいるのが好きだ: Thủ công mỹ nghệ ưa chuộng việc trang hoàng đẹp đẽ, còn sự chân thực lại ưa thích ở bản chất
- 伝統工芸を奨励する: Khuyến khích các nghề thủ công mỹ nghệ truyền thống
- 彼の美しい木工品は、彼の工芸家としての本当の技量を表していた: Các sản phẩm gỗ tuyệt đẹp của ông
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ