• [ ねんじゅう ]

    n

    suốt cả năm
    熱海は年中気候が温暖だ. :Khí hậu ôn hòa quanh năm tại vùng Atami
    _年中にこのような重要な記念日を迎える :Đón mừng những ngày lễ kỷ niệm quan trọng như thế này trong suốt cả năm.

    n, n-adv

    trong một năm
    年中行事: các ngày lễ trong năm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X