• [ としつき ]

    n

    nhiều năm lâu nay
    どのようなテクノロジーも、その発見から商品化までには長い年月がかかる。 :Bất cứ một công nghệ nào cũng đều mất rất nhiều năm kể từ khi phát minh đến khi làm ra sản phẩm.
    この辞書の編集には長い年月を費やした. :Mất rất nhiều năm để biên soạn một cuốn từ điển
    năm tháng/năm và tháng
    年月が立つ: năm tháng trôi đi

    [ ねんげつ ]

    n

    năm tháng/thời gian
    年月を経る: trải qua năm tháng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X