• [ ねんぱい ]

    adj-no

    có tuổi
    年配のドライバーたちの運転機能を測定する :Kiểm tra kỹ năng lái xe của các tài xế cao tuổi.
    試験官は、学校で一番年配の教師だった :Người giám thị là giáo viên lớn tuổi nhất trong trường.

    n

    sự có tuổi
    年配の女性に席を譲る :Nhường chỗ cho một phụ nữ có tuổi.
    だって、ルイ・ヴィトンとかグッチとかなんて物は、本当にお金持ちの人たちとか、年配の女性だけが持つものだから。 :Thật sự chỉ có người giàu và những phụ nữ có tuổi mới có những đồ của hãng Louis Vuitton hay Gucci.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X