• [ はいぜつ ]

    n

    sự dập tắt/sự tuyệt giống
    すぐに世界から核兵器が廃絶されるとは思えない :Người ta không thể hủy bỏ vũ khí hạt nhân khỏi thế giới trong một sớm một chiều ngay được.
    絶滅の恐れがある種に対する脅威を廃絶する :Dập tắt sự đe dọa đối với những loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X