• [ ひっこし ]

    n

    chuyển nhà
    (人)が引っ越しした日から電話線や電気が使える状態にある :có đường điện thoại và điện ngay từ ngày ai đó chuyển đến ở
    引っ越ししてから私の生活が軌道に乗るまでに3カ月かかった :Sau khi tôi chuyển chỗ ở, phải mất 3 tháng tôi mới lấy lại thăng bằng trong cuộc sống

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X