• [ かれ ]

    n

    tên ấy
    ông ta
    ông ấy
    hắn
    anh ta
    彼、あの年にしては元気ね: Ở độ tuổi đấy mà ông ấy vẫn trông phong độ nhỉ
    彼、すごい意地悪でごう慢に見えるでしょ。でも根はいいやつなんだ: Anh ấy trông có vẻ rất bủn xỉn và kiêu căng, nhưng thực chất lại là một người đàn ông tốt bụng
    彼、政治家になる前は小説家だったのよ。それと、何年も国会議員を務めていたわね: Ông ấy từng là một tiểu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X