• [ おもう ]

    v5u

    tưởng niệm
    tưởng
    すべてが思うとおりにいく: tất cả đều như ý
    suy nghĩ
    nhớ đến/cho rằng
    1年前の彼より今の彼の方がいいと思う。 :Tôi nghĩ rằng anh ta bây giờ khá hơn anh ta một năm về trước
    あなたたち二人は本当に素晴らしいカップルになると思う。 :Tôi cho rằng hai bạn sẽ tạo thành một cặp tuyệt vời
    nghĩ suy
    nghĩ
    仕事のことを思うと寝られない: nghĩ đến công việc không ngủ được
    mong/mong mỏi/mong muốn/mong rằng
    dự đoán/cho rằng
    明日は雪だと思う: đoán ngày mai sẽ có mưa tuyết

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X