• [ いぎ ]

    adj-na

    ý
    dị nghị

    n

    ý nghĩa/nghĩa
    自分の人生を意義あるものにしたい: muốn làm cho cuộc sống của mình có ý nghĩa hơn
    IT革命の歴史的意義 : ý nghĩa lịch sử của cuộc cách mạng công nghệ thông tin
    勝つことの意義 :Ý nghĩa của sự chiến thắng.

    n

    ý tứ

    Kinh tế

    [ いぎ ]

    kháng nghị [protest]
    Category: Ngoại thương [対外貿易]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X