• [ かんしゃ ]

    vs

    cảm tạ/cảm ơn/biết ơn
    それに対し深く感謝いたします: cảm ơn sâu sắc đối với điều đó

    [ かんしゃする ]

    vs

    tri ân
    tạ
    nhớ ơn
    cảm tạ/cảm ơn/biết ơn
    消費者の支持に感謝する(販売者などが): người bán bày tỏ lòng cảm ơn sự ủng hộ của người tiêu dùng
    ~した(人)の働きのすべてに感謝する: cảm tạ tất cả những việc mà người khác đã làm
    ~において(人)の支援に感謝する: cảm tạ sự giúp đỡ của ai trong ~
    ~に関するいかなる情報も感謝する: cảm ơn về bất cứ thông tin gì liên q
    cám ơn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X