• [ てにもつ ]

    n

    hành trang
    hành lí gửi đi/hành lí mang theo người
    手荷物検査の要求事項。ノート型パソコンは手荷物から取り出してX線検査を受けていただきます。携帯用電子機器、鍵、硬貨、その他の金属物は別の容器に入れてX線検査用ベルト・コンベイヤーに置いてください《掲》 :những yêu cầu về kiểm tra hành lý xách tay: Máy tính xách tay cần phải lấy ra khỏi hành lý xách tay và chịu sự kiểm tra bằng tia Rơn ghen. Tất cả các vật

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X