• [ はいしゃ ]

    n

    người chiến bại/người thua
    もし核戦争が起こったら、X国もY国も敗者だ。 :Nếu có chiến tranh hạt nhân thì cả hai bên X và Y đều là những kẻ thất bại.
    ボクシングの試合の敗者は100万ドルを受け取った :Người thua cuộc trong trận đấu quyền anh nhận một triệu Đôla.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X