• [ あした ]

    n-adv, n-t

    bữa sau
    bữa hôm sau

    n-t

    ngày mai
    また明日: hẹn gặp lại vào ngày mai

    [ あす ]

    n-t

    ngày mai
    明日は雨が降るそうだ: nghe nói ngày mai mưa
    ngày hôm sau
    bữa sau
    bữa hôm sau

    [ みょうにち ]

    n-t

    ngày mai
    Ghi chú: cách dùng lịch sự
    ngày hôm sau
    bữa sau
    bữa hôm sau

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X