• [ ぼつにゅう ]

    n

    sự say sưa/sự miệt mài
    この青年は善悪の思索に没入していた. :Người thanh niên miệt mài suy ngẫm về chủ đề cái thiện và cái ác.
    sự chìm/sự bị nhấn chìm
    自分の想像の世界に没入する :Đắm chìm trong thế giới tưởng tượng của chính mình.
    水中に没入する :Chìm xuống nước

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X